honda-civic-2022-ngoai-that- 07honda-civic-2022-ngoai-that- 07

Mô tả

Website Bán Hàng Chính thức của Đại lý Chính Hãng Honda Ô tô Tây Hồ

Đánh Giá HONDA CIVIC 2023 ALL NEW (Gen 11) Nhập khẩu Thái Lan

Honda Civic 2023 tại Việt Nam

TỔNG QUAN

Mẫu xe lừng danh toàn cầu – Honda Civic vừa được sớm ra mắt tại thị trường Việt Nam ngay đầu trong năm 2023. Đây là mẫu xe chủ lực của hãng xe Nhật Bản trên toàn cầu, đến nay đã là thế hệ thứ 11 và luôn nằm trong TOP các xe bán chạy nhất trong gần một thập kỷ qua.

honda civic RS 2022_0948394416 (3)

Honda Civic 2023 được thiết kế mới hoàn toàn, không còn các đường nét mang dáng dấp thể thao – góc cạnh từ thế hệ Gens 10. Chiếc xe mang phong cách nhã nhặn, lịch thiệp hơn do các bề mặt được gọt dũa kỹ càng, bo tròn, qua đó tạo nên dáng vẻ chín chắn, đứng đắn hơn.

honda civic RS 2022_0948394416 (29)

Honda Civic bản G 2023 tại Việt Nam

Honda Civic 2023 đã được lột xác từ trong ra ngoài, với hàng loạt trang bị hiện đại, đem lại cảm giác cao cấp hơn hẳn.

Video đánh giá Honda Civic 2023 mới nhất

Giá bán xe Honda Civic 2023 mới nhất

Tháng 02/2022 Honda Việt Nam đã công bố giá bán chính thức cho xe Honda Civic 2023 thế hệ mới. Với giá bán từ 730 triệu, và được trang bị nhiều option xịn xò hơn, Civic mới hứa hẹn sẽ hấp dẫn rất nhiều khách hàng Việt.

Sản phẩm Động Cơ – Hộp số Màu Sắc  Giá Bán
Civic E 1.5 VTEC – Turbo Đen – Xám 730,000,000
Trắng 735,000,000
Civic G Đen – Xám – Xanh 770,000,000
Trắng 775,000,000
Civic RS Đen  – Xám 870,000,000
Trắng – Đỏ 875,000,000

(*) Mức giá trên đã bao gồm thuế VAT, Chưa bao gồm CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI tại đại lý . Mọi thông tin chi tiết về các chương trình ưu đãi khi mua xe Honda Civic, các chi phí và thủ tục, Quý Khách vui lòng liên hệ đường dây nóng:

honda-oto-tay-ho Tham khảo giá lăn bánh các phiên bản Honda Civic 2023 TẠI ĐÂY 

honda-oto-tay-ho Tham khảo các phiên bản Honda Civic 2023 TẠI ĐÂY

Đánh giá ngoại thất Honda Civic 2023

Cuộc lột xác ngoại mục của Civic 2023 được bắt đầu từ thiết kế ngoại thất, tổng thể ngoại thất Civic 2023 đã được thay đổi hoàn toàn, không còn bất cứ một chi tiết nào còn xót lại từ thế hệ Civic cũ trên Civic mới.

Ấn tượng ngay khi “chạm mặt” là một diện mạo đầy cuốn hút, nhiều đường nét nhưng không điệu đà mà hết sức mạnh mẽ.

Ở phần đầu xe, lưới tản nhiệt dưới làm rộng hơn, cản trước nay góc cạnh hơn một chút với đèn sương mù đẩy sang 2 góc dưới, cụm đèn pha LED ấn tượng nhấn mạnh đèn ban ngày hình chữ L mới tại viền trên.

ngoại thất honda civic G 2022- 0948394416- hondaototayho (1)

Phần đầu xe bề thế với lưới tản nhiệt mở rộng và cụm đèn pha Full LED hiện đại. Đèn pha full LED tích hợp công nghệ đèn Tự động thông minh, thay đổi góc chiếu, công nghệ LED mới cho khả năng chiếu sáng tốt hơn, xa hơn

ngoại thất honda civic G 2022- 0948394416- hondaototayho (7)

Ngoài việc cột A được đẩy về sau 2 inch khiến nắp ca-pô dài hơn tạo cảm giác thể thao, Civic 2023 mới được vuốt một đường gân từ cụm đèn trước, chạy dọc theo thân xe kéo dài tới bộ đèn báo phanh phía sau và nối vào cốp. Bên cạnh sự lịch lãm, thiết kế này đem lại cảm giác trường xe, khí động học và vẫn giữ được sự trẻ trung vốn có của Civic trước nay.

honda civic RS 2022_0948394416 (30)

Thân xe Honda Civic G 2023

Honda Civic 2023 mới sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 4.678 x 1.802 x 1.415 (mm), chiều dài cơ sở tăng thêm 35mm so với bản cũ thành 2.735 (mm), khoảng sáng gầm xe 134 (mm) và bán kính vòng quay tối thiểu 5,80 (m).

Honda Civic RS 2023

Điểm nổi bật phần thân xe trên Civic 2023 bao gồm: tay nắm cửa tích hợp cảm biến mở cửa thông minh, lazang thể thao 18 inch sơn đen mờ trên Civic RS và 17 inch rất đẹp mắt trên Civic G 2023, và Camera Lanewatch trên Civic RS 2023

ngoại thất honda civic G 2022- 0948394416- hondaototayho (8)

Lazang Honda Civic G 2023

Lazang 18inch trên Honda Civic RS 2023

Đuôi xe nay được làm đơn giản hơn rất nhiều thay vì chọn phong cách góc cạnh có phần hầm hố như bản cũ. Đèn hậu LED được bố trí rộng hơn giống đàn anh Accord, mâm hợp kim 18 inch và trần xe mới cong tròn mô phỏng thiết kế coupe đặc trưng.

Phần đuôi xe Honda Civic RS 2023

Kích thước Honda Civic đời mới được cơi nới một chút với chiều rộng phía sau giữa 2 bánh lớn hơn 12,5 mm, chiều dài cơ sở dài hơn 36 mm. Tổng thể, dù không còn nhiều nét thể thao như trước nhưng Honda Civic 2023 phù hợp hơn với nhiều đối tượng khách hàng, hướng tới cạnh tranh sòng phẳng với Toyota Corolla.

honda civic RS 2022_0948394416 (36)

Thiết kế đuôi xe bề thế, mạnh mẽ và hiện đại trên Honda Civic 2023

ngoại thất honda civic G 2022- 0948394416- hondaototayho (15)

Đánh giá nội thất Honda Civic 2023

Không chỉ ngoại thất, Honda còn đem cuộc cách mạng toàn diện đến khoang nội thất cho mẫu xe con cưng của mình. Thế hệ thứ 11 Honda Civic đã thay đổi đột phá so với người tiền nhiệm, thiết kế nội thất sang trọng chỉnh chu, không gian rộng rãi thoáng đạt, cảm giác sang trọng, cao cấp, công nghệ tiện ích được trang bị tối đa, đề cao tính trải nghiệm đó là những gì nổi bật nhất trong khoang nội thất Honda Civic thế hệ mới.

Nổi bật là bảng đồng hồ Full kỹ thuật số 10 inch bên cạnh là màn giải trí trung tâm cảm ứng 9 inch, hỗ trợ Apple CarPlay cùng Android Auto, bản đồ, đàm thoại rảnh tay….riêng phiên bản cao cấp có thêm bàn sạc điện thoại không dây, kết nối Carplay không dây. Xe không có nhiều nút bấm cảm ứng mà tận dụng nét đẹp từ các phím cơ học. Bản cao cấp của Honda Civic 2023 được trang bị dàn 12 loa Bose.

Nội thất cao cấp pha chút thiên hướng cơ học trong các thao tác sử dụng mang lại cảm giác cao cấp và chắc chắn trên Civic 2023

honda-civic-2022-noi-that-honda-tay-ho- 11

Một số chi tiết thể hiện sự cao cấp hơn của Honda Civic 2023 có các tấm ốp nhôm – kim loại thay cho đen bóng piano, các phím bấm sắc sảo hơn dù cần số của xe vẫn là dạng truyền thống. Xe có phanh tay điện tử đi kèm tính năng Auto hold, ngoài ra còn có nút chuyển chế độ lái được đặt ngay cạnh tay số.

honda-civic-2022-noi-that-honda-tay-ho- 10

Tổng thể nội thất Civic có tông màu đen đỏ chủ đạo với trang bị ghế bọc da đen, kết hợp da lộn cao cấp, khâu viền chỉ đỏ rất tỉ mỉ toát lên vẻ thể thao cá tính, các chi tiết khác như ốp hai bên cánh cửa, ốp mặt tap-lô hay bệ tì tay đều được làm bằng da trông rất sang trọng.

Đối diện người lái, vô-lăng ba chấu bọc da thiết kế phong cách thể thao có thể điều chỉnh 04 hướng, trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động mang lại phản hồi nhạy và chính xác để mỗi chuyển động của vô lăng nhẹ nhàng dù vào cua hay chuyển hướng.

Khoang lái hiện đại và tiện nghi trên Honda Civic RS 2023

Trên vô-lăng, Honda tích hợp hàng loạt các phím chức năng tiện dụng dễ dàng thao tác như phím bấm điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, quay số nhanh bằng giọng nói, kiểm soát hành trình Cruise Control, điều khiển Hệ thống Honda Sensing và lẫy chuyển số thể thao duy nhất có trên bản RS; giúp người lái có thể dễ dàng sử dụng khi lái xe, đem lại cảm giác thể thao, phấn khích và khá tiện lợi.

nội thất honda civic RS 2022_0948394416_ 11

Vô lăng tích hợp nút điều chỉnh đa thông tin, âm thanh, đàm thoại rảnh tay và ra lệnh bằng giọng nói

nội thất honda civic RS 2022_0948394416_ 06

Tổ hợp phím điều chỉnh Honda Sensing, kiểm soát hành trình…

honda-civic-1.8e- 2018

Lẫy chuyển số thể thao sau vô lăng cho cảm giác lái phấn khích

Bảng đồng hồ trung tâm trên Civic 2023 cũng là một chi tiết hết sức hấp dẫn, chỉ duy nhất trên bản RS bảng đồng hồ trung tâm có kích thước 10inch, công nghệ Digital, hiển thị đa thông tin về tình trạng vận hành của xe, cho khả năng hiển thị sắc nét, hiện đại nhất trong phân khúc.

Cũng tại ghế lái, cần số của Civic RS thiết kế đẹp mắt, trang bị hỗ trợ đi kèm gồm lẫy chuyển chế độ lái Sport,  phanh tay điện tử, giữ phanh tự động và nút khởi động chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu ECON Mode, nút bấm khởi động Engine Start/Stop và tất nhiên là cũng không thể thiếu chìa khóa thông minh đa dụng Smart Key.

Lẫy chuyển chế độ lái Sport chỉ có trên phiên bản RS 2023, đi kèm là  phanh tay điện tử, Auto Hold

Chìa khóa thông minh tích hợp khởi động động cơ từ xa và mở cốp điện 

Ngay bên dưới màn hình đa phương tiện là hệ thống điều hòa tự động 02 vùng độc lập 02 chiều, điều chỉnh thông qua hệ 3 núm xoay bọc viền nhôm sang trọng và độc nhất phân khúc, xe trang bị cửa gió điều hòa hàng ghế sau.

Tất cả các cửa thoát gió điều hòa đều được bố trí rất hợp lý, thiết kế tạo hình khối hài hòa trẻ trung giúp khoang xe trở nên mát nhanh hơn trong mùa hè nóng nực.

điều hòa honda civic G 2022

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau giúp Civic làm mát nhanh hơn 

Sạc không dây trên Civic RS 2023

Vân hành, An toàn trên Honda Civic 2023

Honda Civic thế hệ mới được trang bị khối động cơ 1.5 Turbo tăng áp trên cả 3 phiên bản, khối động cơ này sản sinh công suất cực đại 176  (mã lực) tại vòng tua 6000 (vòng/phút), mô-men xoắn cực đại là 240 (Nm) tại vòng tua 1.700 – 4.500 (vòng/phút) đi kèm hộp số tự động vô cấp CVT cho khả năng tăng tốc nhanh và vận hành mạnh mẽ mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu trên mọi điều kiện giao thông

Honda Civic 2023 cũng sở hữu bộ tính năng an toàn gồm công nghệ nhận diện người đi bộ, người đi xe máy và các phương tiện khác nhanh chóng hơn để hệ thống đưa ra phương án xử lý chính xác. Hãng xe Nhật cho biết các công nghệ này đã được cải thiện cho khả năng hoạt động hoàn thiện hơn.

Bên cạnh khối động cơ tăng áp hoàn toàn mới, hộp số mới, Honda cũng trang bị tất cả những tính năng hỗ trợ vận hành hiện đại nhất mà hãng hiện có, điều này càng làm cho chiếc xe trở nên đáng đồng tiền bát gạo, mang đến trải nghiệm lái phấn khích, thảo mãn tất cả các khách hàng yêu thích thể thao mạnh mẽ:

  • Tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
  • Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
  • Kiểm soát hành trình Cruise Control
  • Lẫy chuyển số thể thao trên vô-lăng
  • Chế độ lái tiết kiệm ECON Mode
  • Hướng dẫn lái tiết kiệm ECO Coaching

Các công nghệ an toàn trên Honda Civic 2023

Honda luôn là nhà sản xuất nổi tiếng với các dòng xe an toàn hàng đầu phân khúc, đây cũng chính là điểm mạnh nhất của hãng xe Nhật Bản. Các sản phẩm xe ô tô của Honda đến tay người dùng luôn đầy ắp những trang bị an toàn, khiến tất cả các hành khách ngồi trên xe đều có cảm giác rất yên tâm.

Ở thế hệ thứ 11, nhờ những công nghệ đột phá mới, Honda Civic đã được nhiều tổ chức đánh giá xe trao tặng các giải thưởng an toàn lớn như: Top xe an toàn nhất 2015 do Viện Nghiên cứu An toàn Giao thông Mỹ IIHS bình chọn; An toàn 5 sao cao nhất do Cơ quan An toàn Giao thông Mỹ NHTSA bình chọn. Các công nghệ an toàn đó có thể kể đến như:

  • Hệ thốn an toan Honda Sensing nổi tiếng toàn cầu 
  • Hệ thóng cảnh báo chống buồn ngủ
  • Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA
  • Cân bằng điện tử VSA
  • Kiểm soát lực kéo TCS
  • Chống bó cứng phanh ABS
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Khởi hành ngang dốc HSA
  • Camera lùi 03 góc quay
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
  • Khóa cửa tự động
  • Hệ thống túi khí trước, túi khí bên và túi khí rèm
  • Khung xe hấp thụ lực GCON và tương thức va chạm ACE
  • Nhắc nhở cài dây an toàn cho hàng ghế trước
  • Móc ghế trẻ em ISOFIX
  • Chìa khóa mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
  • Chế độ khóa cửa tự động khi chìa ra khỏi vùng cảm biến

Thông số kỹ thuật Honda Civic 2023

Mọi thông tin chi tiết về các mẫu xe hiện đang được phân phối chính hãng hay sắp ra mắt tại Việt Nam, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp:

HONDA Ô TÔ TÂY HỒ

Hotline: 0948394416 – Mr. Thành – TP. Kinh Doanh

Website: www.hondahanoivn.com

Showroom: Số 197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội

– – – – – – o 0 o – – – – – –

Facebook Comments

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CIVIC 2023 MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM

Danh mục Civic E Civic G Civic RS
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 176/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6.35 5.98 6.52
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8.83 8.03 8.72
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.9 4.8 5.26
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x rộng x cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2735
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.547/1.575 1.547/1.575 1.537/1.565
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.306 1.319 1.338
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.760 1.760 1.760
Bánh xe
Cỡ lốp 215/55R16 215/50R17 235/40ZR18
La xăng đúc Hợp kim/16 inch Hợp kim/17 inch Hợp kim/18 inch
Hệ thống giảm sóc
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn sương mù LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn phanh treo cao LED
Đèn Hậu LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập cơ, tích hợp LED báo rẽ Gập điện, chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Đèn vị trí hông xe Không
Tay nắm cửa  Cùng màu thân xe
Gạt mưa tự động Không
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm (ghế lái), chống kẹt  Ghế hàng trước
Ang ten Vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe Không Có, sơn đen thể thao
Chụp ống xả mạ crom Không
NỘI THẤT
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch Digital 7 inch Digital 10.2 inch
Gướng chiếu hậu trong xe chống chói tự động  Không
Chất liệu ghế  Nỉ đen Nỉ đen Da, da lộn, chỉ đỏ
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng  Không không
Hàng ghế 2 Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Đèn trang trí nội thất Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Thảm trải sàn
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Urethane Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECT Không Không
Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Bản đồ định vị tích hợp Không Không
Kết nối điện thoại thông minh, nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh giọng nói Có (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không Không
Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi Không Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 cổng 1 cổng 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 12 loa BOSE
Sạc không dây Không Không
Nguồn sạc 2 Cổng 2 Cổng 3 Cổng
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không
Danh mục Civic E Civic G Civic RS
Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 176/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/1.700-4500
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6.35 5.98 6.52
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8.83 8.03 8.72
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4.9 4.8 5.26
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x rộng x cao (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2735
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.547/1.575 1.547/1.575 1.537/1.565
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.306 1.319 1.338
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.760 1.760 1.760
Bánh xe
Cỡ lốp 215/55R16 215/50R17 235/40ZR18
La xăng đúc Hợp kim/16 inch Hợp kim/17 inch Hợp kim/18 inch
Hệ thống giảm sóc
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không
Khởi động bằng nút bấm
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn sương mù LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không
Đèn phanh treo cao LED
Đèn Hậu LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập cơ, tích hợp LED báo rẽ Gập điện, chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Đèn vị trí hông xe Không
Tay nắm cửa  Cùng màu thân xe
Gạt mưa tự động Không
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm (ghế lái), chống kẹt  Ghế hàng trước
Ang ten Vây cá mập
Cánh lướt gió đuôi xe Không Có, sơn đen thể thao
Chụp ống xả mạ crom Không
NỘI THẤT
Bảng đồng hồ trung tâm Digital 7 inch Digital 7 inch Digital 10.2 inch
Gướng chiếu hậu trong xe chống chói tự động  Không
Chất liệu ghế  Nỉ đen Nỉ đen Da, da lộn, chỉ đỏ
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng  Không không
Hàng ghế 2 Gặp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không Không
Đèn trang trí nội thất Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Thảm trải sàn
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Urethane Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECT Không Không
Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Bản đồ định vị tích hợp Không Không
Kết nối điện thoại thông minh, nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh giọng nói Có (kết nối không dây)
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag) Không Không
Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi Không Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 cổng 1 cổng 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa 12 loa BOSE
Sạc không dây Không Không
Nguồn sạc 2 Cổng 2 Cổng 3 Cổng
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
Đèn pha thích ứng tự động (AHB)
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm tốc độ thấp (ACC with LSF)
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Không Không
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt) 3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Tất cả các ghế
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không